ăn xuýt

Không tìm thấy từ "ăn xuýt"

Found in Việt - Anh

Definition Verb phrase : To get something for free / to receive without paying : The phrase "ăn xuýt" means to obtain goods, services, or benefits without any cost or effort, similar to getting a freebie. To eat or consume without paying : Specifically, it can refer to eating food without having to pay for it. Usage Examples Verb phrase : Hôm qua tôi được ăn xuýt một bữa tối ở nhà hàng mới. (Ye...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Động từ : Hưởng lợi hoặc nhận được thứ gì đó mà không phải trả công, không mất công sức hoặc tiền bạc : "ăn xuýt" chỉ hành động được hưởng một cách dễ dàng, thường là nhờ vào người khác hoặc hoàn cảnh, tương tự như "ăn không". Ví dụ sử dụng Động từ : Anh ấy chẳng làm gì cả, chỉ ngồi đó ăn xuýt. (Anh ấy không làm việc, chỉ hưởng lợi từ người khác mà không tốn sức.) Đi ăn tiệc với bạn...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Locution verbale : - Obtenir quelque chose sans effort, sans payer, gratuitement : "ăn xuýt" signifie recevoir ou obtenir un bien, un service ou un avantage sans avoir à fournir d'effort ou sans avoir à le payer. Cela implique souvent un bénéfice inattendu ou non mérité. Exemples d'utilisation Locution verbale : Anh ấy được ăn xuýt một bữa tối sang trọng nhờ may mắn. (Il a eu un dîne...

See full definition →